nu na

  1. d. 1. Cg. Nu na nu nống. Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói: Nu na nu nống, cái cống nằm trong, con ong nằm ngoài, củ khoai chấm mật.... Nu na nu nống. X. Nu na, ngh. 1. 2. ph. Thong thả, không làm : Ngồi nu na cả ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nu na
Hai đứa trẻ ngồi chơi trò nu na trên sân nhà.